Quyền sử dụng đất và tài sản có trên đất Thửa đất số: 826; Tờ bản đồ số: 11 (nay là tờ số 94); Địa chỉ thửa đất: xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi (nay là Phường Trà Câu, Tỉnh Quảng Ngãi)
Thông tin tài sản
Thửa đất số: 826; Tờ bản đồ số: 11 (nay là tờ số 94); Địa chỉ thửa đất: xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi (nay là Phường Trà Câu, Tỉnh Quảng Ngãi); Diện tích: 3406,9 m² (Ba ngàn bốn trăm lẻ sáu, phẩy chín mét vuông); Hình thức sử dụng đất: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng đất: Đất ở nông thôn 100m², đất trồng cây hàng năm khác 3306,9 m²; Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến tháng 10/2019; Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 100m²; Công nhận quyền sử dụng đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 3306,9 m².
Quyền sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có số phát hành: BH 717908, Số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS.02010 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi cấp ngày 20/9/2016 cho hộ bà Võ Thị Kim Anh; đã đăng ký biến động tặng cho cho ông Phan Văn Hòa và bà Nguyễn Thị Thanh Tuyền, cùng địa chỉ: Thôn Du Quang, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi (nay là TDP An Quang, Phường Trà Câu, Tỉnh Quảng Ngãi) ngày 01/11/2016, theo hồ sơ số 006872.TA.002.
Giới cận quyền sử dụng đất:
Phía Nam giáp: đường đi;
Phía Tây giáp: đường đi và thửa đất số 824; thửa đất số 825;
Phía Đông giáp: thửa đất số 821;
Phía Bắc giáp: thửa đất số 751 và thửa đất số 406.
Quyền sử dụng đất biến động giảm 32.1m² so với diện tích tại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có số phát hành: BH 717908, Số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS.02010 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi cấp ngày 20/9/2016. Lý do biến động giảm là hiến tặng mở rộng đường bê tông nông thôn.
Tài liệu liên quan
| Đính kèm | Dung lượng |
|---|---|
| Thong bao dau gia.pdf | 517.86 KB |
| Quy che dau gia.docx.pdf | 565.48 KB |
| Phieu dang ky.docx | 21.45 KB |